CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
——————*——————
HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ VIẾT PHẦN MỀM THEO YÊU CẦU
Số: ………/HĐDV-PM/……
Căn cứ Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 ngày 24 tháng 11 năm 2015 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Sở hữu trí tuệ (sửa đổi, bổ sung năm 2022) và các văn bản liên quan;
Căn cứ nhu cầu và năng lực của các bên,
Hôm nay, ngày …… tháng …… năm ………, tại ………………………………………, chúng tôi gồm:
BÊN THUÊ DỊCH VỤ (BÊN A):
Tên công ty/cá nhân:
Địa chỉ trụ sở:
Mã số doanh nghiệp/MST:
Số điện thoại: …………………………………………………….. Email: ………………………………………………………………………….
Đại diện: …………………………………………………………… Chức vụ: ………………………………………………………………………….
Số CMND/CCCD/Hộ chiếu: …… Cấp ngày: …………… Tại: …
BÊN CUNG CẤP DỊCH VỤ (BÊN B):
Tên công ty/cá nhân:
Địa chỉ trụ sở:
Mã số doanh nghiệp/MST:
Số điện thoại: Email:
Đại diện: Chức vụ:
Số tài khoản ngân hàng: ……………Ngân hàng: …………………………………………
Hai bên cùng thỏa thuận ký kết Hợp đồng dịch vụ viết phần mềm theo yêu cầu với các điều khoản và điều kiện cụ thể sau đây:
Điều 1. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI HỢP ĐỒNG
1.1. Bên A thuê Bên B thực hiện dịch vụ lập trình, thiết kế và phát triển phần mềm theo yêu cầu riêng của Bên A, với tên dự án như sau:
Tên dự án/phần mềm:
Loại phần mềm: Web App / Mobile App / Desktop App / Hệ thống tích hợp / Khác
Nền tảng/hệ điều hành: Ngôn ngữ lập trình: …………
1.2. Mô tả tổng quan chức năng phần mềm:
- …………………………………………………………………………………………
- ……………
- (Chi tiết yêu cầu kỹ thuật được quy định trong Phụ lục I đính kèm hợp đồng này)
1.3. Sản phẩm bàn giao bao gồm:
- Mã nguồn phần mềm đầy đủ (source code).
- Tài liệu kỹ thuật và hướng dẫn sử dụng (User Manual).
- Tài liệu cài đặt, triển khai và cấu hình hệ thống.
- Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm (SRS) nếu có.
- Các tài sản kỹ thuật số liên quan (database schema, API document, v.v.).
Điều 2. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
2.1. Tổng giá trị hợp đồng: ………………………………… đồng
(Bằng chữ: ………………)
2.2. Phương thức thanh toán theo từng giai đoạn:
| STT | Giai đoạn / Mốc thanh toán | Tỷ lệ (%) | Số tiền (VNĐ) |
| 1 | Tạm ứng khi ký hợp đồng | …………% | ………………………… |
| 2 | Sau khi bàn giao bản thử nghiệm (Beta) | …………% | ………………………… |
| 3 | Sau khi nghiệm thu chính thức | …………% | ………………………… |
| TỔNG CỘNG | 100% | ………………………… | |
2.3. Hình thức thanh toán: Chuyển khoản ngân hàng vào tài khoản của Bên B (thông tin nêu tại phần thông tin bên). Bên B có trách nhiệm xuất hóa đơn VAT hợp lệ theo quy định.
2.4. Trong trường hợp phát sinh thêm yêu cầu ngoài phạm vi ban đầu, hai bên thống nhất lập Phụ lục điều chỉnh riêng, xác định rõ chi phí và thời gian bổ sung trước khi thực hiện.
Điều 3. THỜI HẠN THỰC HIỆN VÀ TIẾN ĐỘ DỰ ÁN
3.1. Thời gian bắt đầu: Ngày …… tháng …… năm ………
3.2. Thời hạn hoàn thành: Ngày …… tháng …… năm ………
3.3. Tổng thời gian thực hiện: …………… tuần / tháng
3.4. Lịch trình triển khai theo các giai đoạn (milestone):
- Giai đoạn 1 – Phân tích yêu cầu & thiết kế hệ thống: ………………………………
- Giai đoạn 2 – Lập trình và phát triển tính năng chính: ……………………………
- Giai đoạn 3 – Kiểm thử nội bộ (Testing) và bàn giao Beta: ……………………
- Giai đoạn 4 – Sửa lỗi, hoàn thiện và nghiệm thu chính thức: ………………
- Giai đoạn 5 – Bàn giao toàn bộ mã nguồn và tài liệu: …………………………
3.5. Khi có sự cố bất khả kháng (thiên tai, dịch bệnh, sự cố kỹ thuật nghiêm trọng) ảnh hưởng đến tiến độ, bên bị ảnh hưởng phải thông báo bằng văn bản trong vòng 05 ngày làm việc. Hai bên thỏa thuận gia hạn phù hợp.
Điều 4. NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO SẢN PHẨM
4.1. Bên B thông báo bằng văn bản (email/biên bản) khi hoàn thành từng giai đoạn. Bên A có trách nhiệm kiểm tra và phản hồi trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận thông báo.
4.2. Tiêu chí nghiệm thu: Phần mềm vận hành đúng theo đặc tả kỹ thuật tại Phụ lục I; Không có lỗi nghiêm trọng (Critical Bug) ảnh hưởng đến chức năng cốt lõi; Đáp ứng các tiêu chuẩn bảo mật được thống nhất.
4.3. Trường hợp phần mềm không đạt yêu cầu nghiệm thu, Bên A lập danh sách lỗi cụ thể bằng văn bản. Bên B có trách nhiệm sửa chữa trong thời hạn …… ngày làm việc kể từ ngày nhận danh sách lỗi.
4.4. Sau khi nghiệm thu đạt yêu cầu, hai bên ký Biên bản Nghiệm thu & Bàn giao Phần mềm và Bên B tiến hành bàn giao toàn bộ mã nguồn, tài liệu và quyền quản trị hệ thống cho Bên A.
Điều 5. BẢO MẬT THÔNG TIN
5.1. Mỗi bên cam kết giữ bí mật toàn bộ thông tin được chia sẻ trong quá trình thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn: ý tưởng kinh doanh, dữ liệu người dùng, mã nguồn, quy trình nội bộ, thông tin tài chính và các tài liệu kỹ thuật.
5.2. Bên B không được sử dụng thông tin mật của Bên A cho bất kỳ mục đích nào ngoài việc thực hiện hợp đồng này, không được tiết lộ cho bên thứ ba khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản của Bên A.
5.3. Nghĩa vụ bảo mật tiếp tục có hiệu lực trong vòng 03 (ba) năm sau khi hợp đồng chấm dứt vì bất kỳ lý do gì.
5.4. Trường hợp vi phạm nghĩa vụ bảo mật, bên vi phạm phải bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế phát sinh và chịu trách nhiệm theo quy định pháp luật hiện hành.
Điều 6. QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ
6.1. Kể từ thời điểm Bên A thanh toán đầy đủ toàn bộ giá trị hợp đồng và hai bên ký Biên bản Nghiệm thu, toàn bộ quyền sở hữu trí tuệ đối với phần mềm (bao gồm mã nguồn, giao diện, tài liệu kỹ thuật và các thành phần liên quan) thuộc về Bên A.
6.2. Bên B cam kết không sử dụng, tái sử dụng, sao chép, phân phối hoặc khai thác thương mại sản phẩm phần mềm này dưới bất kỳ hình thức nào khi chưa có sự đồng ý bằng văn bản của Bên A.
6.3. Trong quá trình phát triển, nếu Bên B sử dụng thư viện mã nguồn mở (open-source), Bên B phải thông báo rõ ràng cho Bên A và đảm bảo tuân thủ điều khoản cấp phép (license) tương ứng, không ảnh hưởng đến quyền khai thác thương mại của Bên A.
6.4. Bên B đảm bảo rằng phần mềm do mình phát triển không vi phạm bất kỳ quyền sở hữu trí tuệ nào của bên thứ ba. Nếu có tranh chấp phát sinh liên quan, Bên B chịu toàn bộ trách nhiệm giải quyết và bồi thường.
Điều 7. BẢO HÀNH VÀ HỖ TRỢ KỸ THUẬT
7.1. Thời gian bảo hành: …………… tháng kể từ ngày ký Biên bản Nghiệm thu chính thức.
7.2. Trong thời gian bảo hành, Bên B có trách nhiệm:
- Sửa chữa miễn phí các lỗi phần mềm phát sinh không do tác động bên ngoài hoặc lỗi người dùng.
- Thời gian phản hồi tối đa: 24 giờ đối với lỗi nghiêm trọng; 48 giờ đối với lỗi thông thường.
- Hỗ trợ kỹ thuật từ xa (remote support) qua email/điện thoại/phần mềm hỗ trợ từ xa.
7.3. Các trường hợp không thuộc phạm vi bảo hành:
- Lỗi do Bên A hoặc bên thứ ba tự ý sửa đổi mã nguồn mà không có sự đồng ý của Bên B.
- Sự cố do hạ tầng máy chủ, mạng, hoặc phần cứng của Bên A gây ra.
- Yêu cầu bổ sung tính năng mới ngoài phạm vi hợp đồng ban đầu.
7.4. Sau thời gian bảo hành, hai bên có thể ký thêm Hợp đồng bảo trì phần mềm riêng nếu Bên A có nhu cầu.
Điều 8. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A
8.1. Quyền của Bên A:
- Yêu cầu Bên B thực hiện đúng tiến độ, chất lượng và phạm vi công việc đã thỏa thuận.
- Kiểm tra tiến độ công việc định kỳ (tối thiểu 02 tuần/lần) thông qua báo cáo hoặc demo trực tiếp.
- Yêu cầu điều chỉnh sản phẩm trong phạm vi đặc tả đã được phê duyệt.
- Sở hữu toàn bộ mã nguồn và tài liệu sau khi hoàn thành thanh toán.
8.2. Nghĩa vụ của Bên A:
- Cung cấp đầy đủ, kịp thời thông tin, tài liệu và tài nguyên cần thiết để Bên B thực hiện công việc.
- Bố trí đầu mối liên lạc phản hồi yêu cầu của Bên B trong vòng 02 ngày làm việc.
- Thanh toán đúng hạn theo lịch quy định tại Điều 2.
- Phối hợp với Bên B trong quá trình kiểm thử, nghiệm thu và triển khai hệ thống.
- Không tự ý thuê bên thứ ba khác thực hiện các công việc trong phạm vi hợp đồng này khi chưa có sự đồng ý của Bên B.
Điều 9. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B
9.1. Quyền của Bên B:
- Yêu cầu Bên A cung cấp thông tin, tài liệu cần thiết để thực hiện hợp đồng.
- Nhận thanh toán đúng hạn và đầy đủ theo lịch đã thỏa thuận.
- Đề xuất điều chỉnh yêu cầu kỹ thuật nếu phát sinh khó khăn kỹ thuật chính đáng và thông báo kịp thời cho Bên A.
9.2. Nghĩa vụ của Bên B:
- Thực hiện công việc bằng đội ngũ lập trình viên có năng lực, đảm bảo chất lượng kỹ thuật.
- Thông báo kịp thời cho Bên A về các rủi ro kỹ thuật, khó khăn hoặc thay đổi có thể ảnh hưởng đến tiến độ.
- Gửi báo cáo tiến độ định kỳ ít nhất 02 lần/tháng hoặc theo yêu cầu của Bên A.
- Đảm bảo bảo mật thông tin Bên A theo quy định tại Điều 5.
- Đảm bảo phần mềm không chứa mã độc, backdoor hoặc bất kỳ yếu tố bảo mật nào bị cài đặt trái phép.
- Không chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ nghĩa vụ trong hợp đồng cho bên thứ ba khi chưa có sự chấp thuận bằng văn bản của Bên A.
Điều 10. PHẠT VI PHẠM VÀ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI
10.1. Phạt vi phạm tiến độ: Trường hợp Bên B chậm bàn giao so với lịch quy định tại Điều 3 mà không có lý do chính đáng được Bên A chấp thuận bằng văn bản, Bên B phải nộp phạt bằng 0,1%/ngày tính trên giá trị phần công việc chậm bàn giao, nhưng tổng mức phạt không vượt quá 8% tổng giá trị hợp đồng.
10.2. Phạt chậm thanh toán: Trường hợp Bên A thanh toán chậm so với lịch quy định tại Điều 2, Bên A phải trả lãi suất 0,05%/ngày tính trên số tiền chậm thanh toán.
10.3. Ngoài mức phạt nêu trên, bên vi phạm còn phải bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế (nếu có) gây ra cho bên kia theo quy định của Bộ luật Dân sự.
Điều 11. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG
11.1. Hợp đồng chấm dứt trong các trường hợp sau:
- Hai bên đã hoàn thành nghĩa vụ và quyền lợi theo hợp đồng.
- Hai bên thỏa thuận chấm dứt bằng văn bản.
- Một bên vi phạm nghiêm trọng và không khắc phục trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận thông báo vi phạm bằng văn bản.
11.2. Trường hợp hợp đồng bị chấm dứt trước hạn do lỗi của một bên, bên đó phải thanh toán cho bên kia toàn bộ chi phí hợp lý đã phát sinh và bồi thường thiệt hại theo thỏa thuận.
11.3. Khi chấm dứt hợp đồng, Bên B bàn giao toàn bộ sản phẩm và tài liệu đã hoàn thành theo tỷ lệ tương ứng; Bên A thanh toán giá trị công việc đã thực hiện được nghiệm thu.
Điều 12. GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
12.1. Trong trường hợp phát sinh tranh chấp, hai bên ưu tiên giải quyết thông qua thương lượng, hòa giải trực tiếp trên tinh thần thiện chí và hợp tác.
12.2. Nếu sau 30 ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp mà hai bên không đạt được thỏa thuận, tranh chấp sẽ được đưa ra giải quyết tại Tòa án nhân dân có thẩm quyền tại ……………………………… theo quy định của pháp luật Việt Nam.
12.3. Trong quá trình giải quyết tranh chấp, các bên vẫn tiếp tục thực hiện các nghĩa vụ không liên quan đến nội dung đang tranh chấp.
Điều 13. ĐIỀU KHOẢN CHUNG
13.1. Hợp đồng này được lập thành 02 (hai) bản gốc có giá trị pháp lý ngang nhau, mỗi bên giữ 01 bản. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.
13.2. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng chỉ có giá trị khi được lập thành văn bản và có chữ ký xác nhận của người có thẩm quyền của cả hai bên.
13.3. Các Phụ lục đính kèm (nếu có) là bộ phận không tách rời của hợp đồng này. Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa nội dung hợp đồng và phụ lục, nội dung phụ lục được ưu tiên áp dụng.
13.4. Hợp đồng này được điều chỉnh và giải thích theo pháp luật Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
13.5. Danh sách Phụ lục đính kèm:
- Phụ lục I – Đặc tả yêu cầu phần mềm (SRS) và tính năng chi tiết
- Phụ lục II – Lịch triển khai và mốc bàn giao chi tiết
- Phụ lục III – Biên bản Nghiệm thu & Bàn giao Phần mềm (mẫu)
ĐẠI DIỆN CÁC BÊN KÝ KẾT
(Ký vào ngày …… tháng …… năm ………)
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B |
| (Bên thuê dịch vụ) (Ký tên, đóng dấu) ……………………………….. | (Bên cung cấp dịch vụ) (Ký tên, đóng dấu) ……………………………….. |
PHỤ LỤC I
ĐẶC TẢ YÊU CẦU PHẦN MỀM (SRS) VÀ TÍNH NĂNG CHI TIẾT
(Đính kèm Hợp đồng số: ………/HĐDV-PM/………)
| STT | Module/Chức năng | Mô tả chi tiết | Ưu tiên | Ghi chú |
| 1 | ……………… | ……………………………………………… | Cao / Tb / Thấp | …………………… |
| 2 | ……………… | ……………………………………………… | Cao / Tb / Thấp | …………………… |
| 3 | ……………… | ……………………………………………… | Cao / Tb / Thấp | …………………… |
| 4 | ……………… | ……………………………………………… | Cao / Tb / Thấp | …………………… |
| 5 | ……………… | ……………………………………………… | Cao / Tb / Thấp | …………………… |
Phụ lục này được lập ngày …… tháng …… năm ………, là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.
| ĐẠI DIỆN BÊN A | ĐẠI DIỆN BÊN B |
| (Bên thuê dịch vụ) (Ký tên, đóng dấu) ……………………………….. | (Bên cung cấp dịch vụ) (Ký tên, đóng dấu) ……………………………….. |
Tải file Word Mẫu Hợp đồng dịch vụ viết phần mềm theo yêu cầu
Để lại bình luận